Thứ Sáu, 3 tháng 1, 2020

Nghị định 104/2014/NĐ-CP Quy định về Khung giá đất ngày 14/11/2014

CHÍNH PHỦ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 104/2014/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2014


Giá đất tại thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội được giữ nguyên mức tối đa là 162tr/m2

Tối đa 162tr/m2 là giá đất ở đô thị tại Tp Hồ Chí Minh và Hà Nội được Chính Phủ quy định cho UBND Tp HCM và Hà Nội khi ban hành Bảng Giá Đất giai đoạn 2020-2024.

Tin tức và Sự kiện

TIN TỨC VÀ SỰ KIỆN :

Vùng đồng bằng sông Cửu Long

Vùng Đông Nam bộ

Vùng Tây Nguyên

Vùng duyên hải Nam Trung bộ

Vùng Bắc Trung bộ

Vùng đồng bằng sông Hồng

Vùng trung du và miền núi phía Bắc

Thứ Năm, 2 tháng 1, 2020

Nghị định 96/2019 : Quy định về Khung Giá Đất


Số: 96/2019/NĐ-CP
Hà Nội, ngày 19 tháng 12 năm 2019

NGHỊ ĐỊNH
QUY ĐỊNH VỀ KHUNG GIÁ ĐẤT

Bảng giá đất Tỉnh Yên Bái

Bảng giá đất Tỉnh Vĩnh Phúc

Bảng giá đất Tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất Tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất Tỉnh Trà Vinh

Bảng giá đất Tỉnh Tiền Giang

Bảng giá đất Tỉnh Thừa Thiên – Huế

Bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất Tỉnh Thái Bình

Bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất Tỉnh Sơn La

Bảng giá đất Tỉnh Sóc Trăng

Bảng giá đất Tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất Tỉnh Quảng Ninh

Bảng giá đất Tỉnh Quảng Ngãi

Bảng giá đất Tỉnh Quảng Nam

Bảng giá đất Tỉnh Quảng Bình

Bảng giá đất Tỉnh Phú Yên

Bảng giá đất Tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất Tỉnh Ninh Thuận

Bảng giá đất Tỉnh Ninh Bình

Bảng giá đất Tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất Tỉnh Nam Định

Bảng giá đất Tỉnh Long An

Bảng giá đất Tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất Tỉnh Lạng Sơn

Bảng giá đất Tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất Tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất Tỉnh Kon Tum

Bảng giá đất Tỉnh Kiên Giang

Bảng giá đất Tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất Tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất Tỉnh Hậu Giang

Bảng giá đất Tỉnh Hòa Bình

Bảng giá đất Thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất Tỉnh Hải Dương

Bảng giá đất Tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất Tỉnh Hà Tây

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Tỉnh Hà Nam

Bảng giá đất Tỉnh Hà Giang

Bảng giá đất Tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất Tỉnh Đồng Tháp

Bảng giá đất Tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất Tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất Tỉnh Đắk Nông

Bảng giá đất Tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá Thành phố Đà Nẵng

Bảng giá đất Thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất Tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất Tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất Tỉnh Bình Thuận

Bảng giá đất Tỉnh Bình Phước

Bảng giá đất Tỉnh Bình Định

Bảng giá đất Tỉnh Bình Dương

Bảng giá đất Tỉnh Bến Tre

Bảng giá đất Tỉnh Bắc Ninh

Bảng giá đất Tỉnh Bắc Giang

Bảng giá đất Tỉnh Bắc Kạn

Bảng giá đất Tỉnh Bạc Liêu

Bảng giá đất Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Bảng giá đất Tỉnh An Giang

Bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh

Giới thiệu :

  • (đang cập nhật)

Bảng giá đất ban hành từng giai đoạn :

Thứ Bảy, 5 tháng 1, 2019

Bảng giá đất Huyện Nhà Bè theo QĐ 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Huyện Nhà Bè theo QĐ 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận Thủ Đức theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận Thủ Đức  theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Huyện Hóc Môn theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Huyện Hóc Môn theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Huyện Củ Chi theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Huyện Củ Chi theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Huyện Cần Giờ theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Huyện Cần Giờ theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Huyện Bình Chánh theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Huyện Bình Chánh theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận Tân Bình theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận Tân Bình theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận Phú Nhuận theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận Phú Nhuận theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận Gò Vấp theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận Gò Vấp  theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận Bình Thạnh theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận Bình Thạnh theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 11 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 11 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 10 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 10 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 8 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 8 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 6 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 6 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 5 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 5 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 4 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 4 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 3 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 3 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 1 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Bảng giá đất Quận 1 theo Quyết Định 05 ngày 4.1.1995

Thứ Sáu, 28 tháng 12, 2018

Bảng giá đất Huyện Củ Chi áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Huyện Củ Chi áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Huyện Nhà Bè áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Huyện Nhà Bè áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Huyện Hóc Môn áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Huyện Hóc Môn áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Huyện Cần Giờ áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Huyện Cần Giờ áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Huyện Bình Chánh áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Huyện Bình Chánh áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận Gò Vấp áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận Gò Vấp áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận Phú Nhuận áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận Phú Nhuận áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận Thủ Đức áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận Thủ Đức áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận Bình Thạnh áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận Bình Thạnh áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận Bình Tân áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận Bình Tân áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận Tân Phú áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận Tân Phú áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận Tân Bình áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận Tân Bình áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 12 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 12 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 11 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 11 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 10 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 10 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 9 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 9 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 8 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 8 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 7 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 7 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 6 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 6 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 5 áp dụng từ năm 2015-2019

 Bảng giá đất Quận 5 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 4 áp dụng từ năm 2015-2019

 Bảng giá đất Quận 4 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 3 áp dụng từ năm 2015-2019

Bảng giá đất Quận 3 áp dụng từ năm 2015-2019